Vật liệu bơm vữa Polyurea/Vữa chống thấm Polyurea/Chất trám bơm vữa Polyurea
Sản phẩm được sử dụng để bịt kín các vết nứt và xử lý rò rỉ, tái rò rỉ tại các khe nứt kết cấu như khe biến dạng, khe co giãn và khe lún.
Vật liệu bơm vữa Polyurea RUTH IP-31 là chất lỏng đồng nhất, được chế tạo chủ yếu từ tiền polyme polyurea cùng với các chất độn khoáng và phụ gia, phản ứng với nước để tạo thành vật liệu vữa đàn hồi polymer. Sản phẩm được sử dụng để bịt kín các vết nứt và xử lý rò rỉ, tái rò rỉ tại các khe nứt kết cấu như khe biến dạng, khe co giãn và khe lún.
Vật liệu có đặc tính cường độ cao, độ giãn dài lớn, tính đàn hồi tốt và khả năng thích nghi mạnh mẽ với biến dạng kết cấu.
Thân vật liệu kết dính chắc chắn và có độ bền bám dính cao.
Có hàm lượng chất rắn cao, không chứa dung môi độc hại như benzen, không gây nguy cơ ô nhiễm môi trường và cơ thể con người.
Là dạng lỏng, cho phép thi công bằng phương pháp lạnh, linh hoạt và thuận tiện.
Dạng một thành phần giúp việc thi công dễ dàng, sản phẩm sau khi đông cứng có khả năng chống nước, chống ăn mòn, chống nấm mốc, chịu được lạnh và độ kín nước rất cao.
Ghi chú về vận hành thi công
Bề mặt nền công trình không được có nước đọng. Nếu có, phải chờ thoát nước xong ít nhất 24 giờ mới được tiến hành thi công.
Thi công phải được thực hiện ở nhiệt độ trên 5℃. Khu vực thi công phải đảm bảo thông thoáng, và cần sẵn sàng trang bị thiết bị chữa cháy.
Sau khi mở thùng, vật liệu nên được sử dụng ngay lập tức, tốt nhất là trong vòng 15 phút, để tránh tiếp xúc trực tiếp lâu với không khí và ngăn ngừa hình thành lớp màng trên bề mặt.
Sau khi mở, bất kỳ vật liệu chưa sử dụng nào cũng cần được đậy kín ngay lập tức và bịt kín chặt, đồng thời nên sử dụng hết lượng vật liệu còn lại càng sớm càng tốt.
Chú ý bảo vệ khu vực thi công cho đến khi khô hoàn toàn.
Thông số kỹ thuật
LOẠI |
Polyurea |
Thành phần chính |
Tiền polyme Polyurea, chất độn thân thiện với môi trường |
Phòng ứng dụng |
Rò rỉ từ các vết nứt cấu trúc như các khớp biến dạng, khe co giãn, khớp nối và các khớp lún |
Hình thức |
Chất lỏng nhớt đồng nhất |
Độ nhớt quay (23℃) |
4000-8000mPa·s |
Mật độ |
1.45g/cm3 |
Thời gian thi công sử dụng được |
15 phút |
Thời gian khô bề mặt (23℃) |
~30 phút |
Mùi |
Không mùi |
|
Yêu cầu thi công
Tình trạng
|
Tránh thi công dưới 5℃;
Đảm bảo bề mặt nền thi công không có nước đọng;
Lớp nền cần được làm sạch trước để loại bỏ lớp vữa yếu và bụi bẩn
|
|
P
E
R
F
O
R
M
A
N
C
E
|
Độ bền kéo |
>1,2MPa |
Độ giãn dài khi đứt |
>150% |
Độ bền chống xé |
>3N/mm |
Độ Bám Dính |
≥1.2 MPa |
Bề mặt khô |
≥0.8MPa |
Nền ướt |
Hấp thụ nước |
≤1% |
Khả năng uốn ở nhiệt độ thấp |
-35℃, Không có vết nứt |
Không thấm nước |
0.3 MPa, 120 phút, Không thấm nước |
Tỷ lệ Phục hồi Đàn hồi |
≥90% |
Tỷ lệ giữ cường độ sau xử lý axit |
≥80% |
Tỷ lệ giữ cường độ sau xử lý kiềm |
≥80% |
Tỷ lệ giữ cường độ sau xử lý muối |
≥80% |
Độ dãn dài sau khi xử lý nhiệt |
≥80% |
Màu sản phẩm
| Sau khi đóng rắn |
Chi tiết trống |
 |
 |
Lưu trữ trong các thùng sắt sạch, khô và kín.
Vận chuyển theo yêu cầu sản phẩm thông thường, tránh mưa, ánh nắng, ép, va chạm và đảm bảo bao bì nguyên vẹn.
Sản phẩm nên được lưu trữ ở nơi thoáng mát, khô ráo và mát mẻ, tránh ánh nắng trực tiếp và mưa. Nhiệt độ lưu trữ không được vượt quá 40℃.
Trong điều kiện lưu trữ bình thường, thời hạn sử dụng là 6 tháng